nhận diện

Học thuật
Thân thiện
nhận diện

Người cảnh sát nhận diện khuôn mặt của người đàn ông từ bức ảnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận ra, xác định ai đó hoặc cái đó thông qua các đặc điểm bên ngoài, đặc biệt khuôn mặt: Hành động phân biệt xác định một đối tượng, người hoặc sự vật dựa trên những dấu hiệu nhận biết cụ thể.
    • Phân biệt, chỉ ra bản chất hoặc đặc điểm của một sự vật, hiện tượng: Hành động hiểu xác định bản chất, đặc trưng cốt lõi của một vấn đề, sự việc.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhận diện thương hiệu": Khả năng người tiêu dùng nhớ đến phân biệt một thương hiệu cụ thể giữa nhiều thương hiệu khác.
    • Chiến dịch quảng cáo thành công đã giúp tăng khả năng nhận diện thương hiệu.
  • "Đặc điểm nhận diện": Những dấu hiệu, yếu tố đặc trưng giúp phân biệt đối tượng này với đối tượng khác.
    • Logo màu sắc đỏ đặc điểm nhận diện chính của hãng nước giải khát này.
Biến thể từ gần giống
  • Nhận mặt (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh xác định một người cụ thể qua khuôn mặt.
    • Nạn nhân không thể nhận mặt được kẻ cướp.
  • Nhận dạng (động từ): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm việc xác định dựa trên nhiều đặc điểm (giọng nói, vân tay, ADN...) chứ không chỉ khuôn mặt.
    • Công nghệ nhận dạng giọng nói ngày càng phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Phân biệt: Chỉ ra sự khác nhau giữa các đối tượng.
  • Xác định: Chỉ ra một cách chắc chắn đối tượng ai, cái .
  • Nhận ra: Phát hiện biết được ai đó/cái đó dựa trên kiến thức hoặc ký ức sẵn.
Từ trái nghĩa
  • Nhầm lẫn: Không phân biệt được, cho cái này cái kia.
  • Lẫn lộn: Làm cho khó phân biệt, trộn vào với nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Khả năng nhận diện: Mức độ dễ dàng để có thể được xác định hoặc phân biệt.
    • Ngôi sao đó khả năng nhận diện rất cao trong công chúng.
  • Hệ thống nhận diện: Công cụ hoặc quy trình được thiết lập để thực hiện việc nhận diện.
    • Hệ thống nhận diện sinh học được ứng dụng tại sân bay.*
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Khó nhận diện: Rất khó để nhận ra hoặc xác định.
    • Sau nhiều năm biệt tích, anh ta trở nên khó nhận diện.
  • Nhận diện sai: Xác định không đúng đối tượng.
    • Nhân chứng đã nhận diện sai nghi phạm trong cuộc đối chất.
nhận diện

Người cảnh sát nhận diện khuôn mặt của người đàn ông từ bức ảnh.

  1. Nh. Nhận mặt.